国別・地域別情報

ホーム 国別・地域別情報 アジア その他参考情報 特許・実用新案 | 意匠 | 商標 知財実務対訳用語(日本語/英語/ベトナム語)

アジア / その他参考情報


知財実務対訳用語(日本語/英語/ベトナム語)

2014年05月27日

  • アジア
  • その他参考情報
  • 特許・実用新案
  • 意匠
  • 商標

このコンテンツを印刷する

■概要
知財実務で用いられる主な用語の対訳表を示す。ただし、制度・実務が異なっていることから用語は必ずしも一対一で対応せず、訳語は必ずしもここで挙げたものに限られないことに注意を要する。
■詳細及び留意点
日本語 英語 ベトナム語
特許 patent Sáng chế
特許請求の範囲 scope of claims Phạm vi yêu cầu bảo hộ
明細書 description Bản mô tả
要約書 abstract Tóm tắt
出願人 applicant Chủđơn
新規性 novelty Tính mới
進歩性 inventive step Tính sáng tạo
産業上利用可能性 industrially   applicable Khả năng áp dụng công nghiệp
実施可能性 enablement Bộc lộđầy đủ
単一性 unity of   invention Tính thống nhất của sáng chế
先行技術 prior art Tình trạng kỹ thuật
先願 prior   application Đơn ưu tiên
優先権 priority Quyền ưu tiên
強制実施権 compulsory   license Chuyển giao quyền sử dụng bắt buộc
職務発明 employee’s   invention Sáng chế giao việc
秘密発明(注1) secret   Invention Sáng chế bí mật
方式審査 formal   examination Thẩm định hình thức
審査請求 request for the   examination of an application Yêu cầu thẩm định nội dung
実体審査 substantive   examination Thẩm định nội dung
審査基準 guideline Hướng dẫn
補正指令書 order of   amendment Trình tự sửa đổi
拒絶理由通知書 Notice of   reasons for refusal Thông báo lý do từ chối
意見書 written opinion Ý kiến thẩm định
補正書 written   amendment Sửa đổi bằng văn bản
特許査定 Examiner’s   decision to the effect that a patent is to be granted Thông báo cấp bằng
拒絶査定 examiner’s   decision of refusal Quyết định từ chối
実用新案(注2) utility model Giải pháp hữu ích
商標 trademark Nhãn hiệu
類似商標 trademark   similar to the registered trademark Nhãn hiệu tương tự với nhãn hiệu đãđăng ký
周知商標/著名商標 well-known mark Nhãn hiệu nổi tiếng
団体商標 collective   trademarks Nhãn hiệu tập thể
証明商標(注3) certification   mark Nhãn hiệu chứng   nhận
立体商標 three-dimensional   trademark Nhãn hiệu ba chiều
分割出願 division of   patent applications Tách đơn đăng ký sáng chế
出願変更 conversion of   an application Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
商標登録 trademark   registration Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
意匠 industrial   design Kiểu dáng công   nghiệp
独創性 original Tính sáng tạo
図面 drawing Bản vẽ
関連意匠 related design Kiểu dáng liên   quan
組物品 a set of   articles Một bộ các điều khoản
組立品 assembling   ariticles Tập hợp các điều khoản
拒絶査定不服審判請求 request for a   trial against an examiner’s decision of refusal Yêu cầu xét xử chống lại   quyết định từ chối của xét nghiệm viên
特許無効審判請求 request for a   trial for patent invalidation Yêu cầu xét xử hủy bỏ hiệu lực bằng sáng chế
登録商標無効審判請求 request for a   trial for invalidation of trademark registration Yêu cầu xét xử hủy bỏ hiệu lực đăng ký nhãn hiệu
行政不服審査 administrative   appeal Khiếu nại hành chính
審判 appeal trial /   trial Giải quyết khiếu nại / xét xử
審判官 trial examiner Giám định xét xử
審決 trial decision Quyết định xét xử
審決取消訴訟 suit for   canceling a trial decision Kiện yêu cầu hủy một quyết định xét xử
商標不使用取消請求訴訟 for   cancellation of a registered trademark not in use Hủy bỏ nhãn hiệu đãđăng ký do không sử dụng
県級裁判所 District Court Tòa án quận
省級裁判所 Appellate Court Tòa phúc thẩm
最高人民裁判所 Supreme   People’s Court Tòa án nhân dân tối cao
最高人民裁判所裁判官評議会 Supreme   People’s Court’s Judicial Council Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
監督審 Cassation Giám đốc thẩm
判決 judgment,court   decision Quyết định của Tòa án
税関 Customs Hải quan
弁理士 patent attorney Đại diện sở hữu công nghiệp
弁護士 Attorney-at-law Luật sư
特許庁 Japan Patent   Office Cục Sở hữu Trí tuệ Nhật bản

 

(注1)ベトナムでは、所管当局によって国防及び国家安全保障に関係する「国家機密」に指定された発明については、秘密特許のみが付与され、当該出願及びこれに対して付与される特許は公開されない。

(注2) ベトナムでは、日本と異なり、実用新案についても方式審査のみならず実体審査が行われるため、実用新案の有効性についての特許庁の見解を示す技術評価書は存在しない。

(注3) 日本には証明商標制度はないが、ベトナムでは証明標章についても登録が認められる。

■ソース
・日本法令外国語訳データベースシステム(内閣官房)
http://www.japaneselawtranslation.go.jp/law/detail/?ft=1&re=01&dn=1&co=01&ky=%E7%89%B9%E8%A8%B1&page=21 ・各国特許法等
・各国審査基準等
・模倣対策マニュアル ベトナム編(2012年3月、日本貿易振興機構)
http://www.globalipdb.inpit.go.jp/jpowp/wp-content/uploads/2013/09/acc43d128ff95ba095782b4df9f9f212.pdf
■本文書の作成者
Banca Intellectual Property Law Firm
一般財団法人比較法研究センター 菊本千秋
■本文書の作成時期

2012.12.24

■関連キーワード